quyết chiến

  1. đg. 1 Kiên quyết chiến đấu. Tinh thần quyết chiến, quyết thắng. 2 (chm.). Tác chiến nhằm giành thắng lợi ý nghĩa quyết định. Trận quyết chiến chiến lược. Chọn khu rừng làm điểm quyết chiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quyết chiến"

quyết chiến
Hai đội quân đang quyết chiến trên một cánh đồng rộng.